Cửa hàng xe máy Yamaha Củ Chi chính hãng giá tốt
Tiêu chí để chọn Cửa hàng xe máy Yamaha Củ Chi chính hãng
Để mua được xe máy chất lượng, đúng giá tại Củ Chi, khách hàng có thể tham khảo một vài mẹo đơn giản sau để tìm đúng Cửa hàng xe máy Yamaha Củ Chi:
Ưu tiên cửa hàng chính hãng, được ủy quyền
Các Cửa hàng xe máy yamaha Củ Chi chính hãng phải đáp ứng tiêu chuẩn nghiêm ngặt từ nhà sản xuất, nên xe luôn đảm bảo mới 100%, giấy tờ đầy đủ và chế độ bảo hành rõ ràng. Đây là lựa chọn an tâm khi mua xe mới.
Chọn hệ thống có nhiều cửa hàng
Những hệ thống lớn thường rất coi trọng uy tín. Việc có nhiều chi nhánh cho thấy cửa hàng hoạt động lâu dài, minh bạch và đáng tin cậy. Ngoài ra, bạn còn dễ dàng bảo dưỡng, sửa chữa xe tại bất kỳ chi nhánh nào trong cùng hệ thống.
Báo giá rõ ràng, không chiêu trò
Một Cửa hàng xe máy Yamaha Củ Chi uy tín luôn báo đúng giá, công khai các khoản phí, không ép mua phụ kiện hay phát sinh chi phí bất hợp lý. Điều này giúp khách hàng tránh được những rắc rối không đáng có khi mua xe, đặc biệt là mua trả góp.
>> XEM THÊM: Cửa hàng xe máy Honda Củ Chi chính hãng giá tốt

Bảng giá xe tại Cửa hàng xe máy Yamaha Củ Chi mới nhất
| Giá xe tay ga Yamaha | ||
| Grande | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Grande Tiêu chuẩn | 46.146.000 | 44.200.000 |
| Giá xe Grande Đặc biệt | 50.760.000 | 48.800.000 |
| Giá xe Grande Giới hạn | 51.546.000 | 49.500.000 |
| NVX | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe NVX 155 V3 Tiêu chuẩn | 56.500.000 | 56.500.000 |
| Giá xe NVX 155 V3 Thể thao | 68.000.000 | 68.000.000 |
| Giá xe NVX 155 V3 GP | 69.000.000 | 68.000.000 |
| Janus | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Janus Tiêu chuẩn | 29.151.000 | 29.500.000 |
| Giá xe Janus Đặc biệt | 33.176.000 | 33.500.000 |
| Giá xe Janus Giới hạn | 33.382.000 | 33.700.000 |
| Freego | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Freego Tiêu chuẩn | 30.142.000 | 28.200.000 |
| Giá xe Freego S Đặc biệt | 34.265.000 | 32.300.000 |
| Latte | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Latte Tiêu chuẩn | 38.291.000 | 36.300.000 |
| Giá xe Latte Đặc biệt | 38.782.000 | 36.800.000 |
| Lexi 155 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Lexi 155 Tiêu chuẩn | 48.500.000 | 48.500.000 |
| Giá xe Lexi 155 Cao cấp | 49.000.000 | 49.000.000 |
| Xmax 300 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Xmax 300 | 140.000.000 | 140.000.000 |
| Giá xe số Yamaha | ||
| Jupiter Finn | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Jupiter Finn bản Tiêu chuẩn | 27.687.000 | 27.500.000 |
| Giá xe Jupiter Finn bản Cao cấp | 28.178.000 | 27.800.000 |
| Sirius | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Sirius FI 115 phanh cơ, nang hoa | 21.208.000 | 21.000.000 |
| Giá xe Sirius Fi 115 phanh đĩa, nang hoa | 22.386.000 | 22.000.000 |
| Giá xe Sirius Fi 115 vành đúc | 23.957.000 | 23.800.000 |
| PG-1 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe PG-1 ABS bản cao cấp | 34.364.000 | 34.300.000 |
| Giá xe PG-1 ABS bản giới hạn | 34.855.000 | 34.800.000 |
| Giá xe côn tay Yamaha | ||
| Exciter 155 VVA ABS | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Exciter 155 VVA Tiêu chuẩn | 48.000.000 | 48.000.000 |
| Giá xe Exciter 155 VVA Cap cấp | 51.000.000 | 51.000.000 |
| Giá xe Exciter 155 VVA ABS | 54.000.000 | 54.100.000 |
| Giá xe Exciter 155 VVA ABS Giới hạn | 55.000.000 | 55.000.000 |
| Giá xe Exciter 155 VVA ABS GP | 55.000.000 | 55.000.000 |
| XS155R | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe XS155R | 77.000.000 | 76.500.000 |
| Giá xe mô tô phân khối lớn Yamaha | ||
| MT-15 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe MT-15 | 69.000.000 | 68.000.000 |
| MT-03 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe MT-03 | 129.000.000 | 128.000.000 |
| MT-07 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe MT-07 | 224.000.000 | 223.000.000 |
| MT-09 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe MT-09 | 259.000.000 | 258.000.000 |
| MT-10 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe MT-10 | 469.000.000 | 468.000.000 |
| R15 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Yamaha R15 | 78.000.000 | 78.000.000 |
| Giá xe Yamaha R15M | 86.000.000 | 86.000.000 |
| Giá xe Yamaha R15M bản giới hạn 60 năm MotoGP | 87.000.000 | 87.000.000 |
| R3 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Yamaha R3 | 132.000.000 | 131.000.000 |
| R7 | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe Yamaha R7 | 234.000.000 | 233.000.000 |
| Giá xe máy điện Yamaha | ||
| Xe điện Neos | Giá đề xuất | Giá đại lý |
| Giá xe NEOS | 49.091.000 | 49.000.000 |
****LƯU Ý:
- Giá xe Yamaha trên đã gồm thuế VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.
- Giá đại lý ngoài thị trường HCM và Hà Nội được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Yamaha và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Yamaha tại cửa hàng thường cao hơn giá niêm yết.

Muaxemaytragop.vn – Cửa hàng xe máy Yamaha Củ Chi chính hãng
Muaxemaytragop.vn là một trong những Cửa hàng xe máy Yamaha Củ Chi chính hãng được nhiều khách hàng tin tưởng. Nhờ chất lượng xe đảm bảo, dịch vụ tận tâm và giá bán cạnh tranh, cửa hàng nhanh chóng trở thành lựa chọn quen thuộc của người mua xe tại quận 10 và các khu vực lân cận.
Tất cả xe tại Muaxemaytragop.vn – Cửa hàng xe máy Yamaha Củ Chi đều là xe Yamaha chính hãng 100%, đầy đủ giấy tờ, bảo hành rõ ràng, giúp khách hàng yên tâm khi sử dụng. Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ chu đáo từ khâu chọn xe đến chăm sóc sau bán.
Luôn đặt uy tín và sự minh bạch lên hàng đầu, Muaxemaytragop.vn – Cửa hàng xe máy Yamaha Củ Chi đã xây dựng được niềm tin vững chắc từ khách hàng. Sự hài lòng của người mua chính là minh chứng rõ ràng nhất cho chất lượng dịch vụ và trải nghiệm mua xe an tâm tại đây.

Thông tin Cửa hàng xe máy Yamaha Củ Chi chính hãng
Ưu đãi tại hệ thống Muaxemaytragop.com
- Giao xe miễn phí tận nhà.
- Hỗ trợ trả góp lãi suất 0% nhận cà vẹt gốc, thủ tục nhanh gọn
- Quà tặng hấp dẫn: nón bảo hiểm, áo mưa, phiếu thay nhớt giảm giá 30-50%, biển mica xin số, rửa xe miễn phí cho khách hàng từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần.
- Nhận thu xe cũ đổi xe mới.
Cách thức liên hệ và địa chỉ Cửa hàng xe máy Yamaha Củ Chi chính hãng
Liên hệ:
- Hotline: 1900 2145
- Website: https://muaxemaytragop.vn/
Địa chỉ:
- Chi nhánh Nam Tiến 2: 21A Nguyễn Ảnh Thủ, Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM
- Yamaha Town Nam Tiến 4: 463B Nguyễn Thị Tú, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
- Chi nhánh Nam Tiến 5: 385 Tô Ký, Ấp Mới 1, Tân Xuân, Hóc Môn, TP.HCM
- Nam Tiến Nhơn Trạch: Số 720 Đường Hùng Vương, KP. Phước Hiệp, TT. Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai
- Nam Tiến Bến Cam: tọa lạc tại 360 Lý Thái Tổ, ấp Bến Sắn, xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Nam Tiến Nhà Bè: Số 770 Nguyễn Văn Tạo, Hiệp phước, Nhà Bè, TP.Hồ Chí Minh
- Xe Máy Nam Tiến Tân Kim: 192 QL50, KP. Kim Điền, Cần Giuộc, Long An