Cửa hàng xe máy Honda quận 10 chính hãng giá tốt
Phân tích nhu cầu mua xe máy Honda tại quận 10 TPHCM
Thị trường xe máy Honda tại quận 10 TP.HCM những năm gần đây đang có nhiều thay đổi rõ rệt. Bên cạnh các dòng xe máy truyền thống, xe máy điện ngày càng phát triển mạnh, tạo ra sự cạnh tranh mới đáng gờm cho xe máy. Doanh số xe máy điện tăng khoảng 30% mỗi năm trong giai đoạn 2020-2022, nhờ vào xu hướng sử dụng phương tiện xanh và các chính sách khuyến khích từ nhà nước như ưu đãi thuế, phí đăng ký.
Tuy nhiên, xe máy Honda truyền thống vẫn giữ được vị trí trong lòng khách hàng, vẫn giữ vai trò chủ đạo trên thi trường nhờ: độ bền cao, vận hành ổn định cùng các hệ thống đại lý bảo dưỡng trải rộng khắp nơi.
Những mẫu xe máy Honda quen thuộc như: Vision, Air Blade, Lead, Wave Alpha hay Future vẫn được người dân quận 10 nói riêng, TPHCM nói chung. Những dòng xe đó luôn được ưu tiên lựa chọn vì dễ chạy, tiết kiệm xăng, tải tốt và phù hợp cho nhu cầu đi lại hằng ngày.
Hiện nay, các Cửa hàng xe máy Honda quận 10 liên tục ra mắt phiên bản mới với thiết kế hiện đại, tích hợp công nghệ phun xăng điện tử giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn. Hiểu rõ ưu – nhược điểm giữa xe máy xăng và xe máy điện sẽ giúp khách hàng dễ dàng chọn được mẫu xe máy Honda phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình.

Tiêu chí chọn đúng Cửa hàng xe máy Honda quận 10 chính hãng
Để chọn được một Cửa hàng xe máy Honda quận 10 uy tín, khách hàng chỉ cần chú ý một vài điểm sau:
- Chính hãng, đầy đủ giấy tờ: Đại lý có giấy phép hoạt động và được nhà sản xuất ủy quyền.
- Thâm niên hoạt động: Cửa hàng hoạt động lâu năm thường đáng tin cậy hơn.
- Đánh giá từ khách hàng: Tham khảo review trên Google Maps, Fanpage Facebook hoặc các diễn đàn.
- Bảo hành minh bạch: Chính sách bảo hành rõ ràng, thời gian và quyền lợi cụ thể.
- Dịch vụ đi kèm: Có hỗ trợ giao xe tận nơi, đăng ký xe giúp khách hàng càng tiện lợi.
>>>> XEM THÊM: Địa chỉ cửa hàng bán xe máy trả góp lãi thấp

Bảng giá xe tại Cửa hàng xe máy Honda quận 10 mới nhất
| Bảng giá xe tay ga Honda | ||
| Giá xe Honda Vision | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Vision bản Tiêu chuẩn (không có Smartkey) | 31.310.182 | 33.500.000 |
| Vision bản Cao cấp có Smartkey | 32.979.273 | 35.000.000 |
| Vision bản Đặc biệt có Smartkey | 34.353.818 | 37.000.000 |
| Vision bản Thể thao có Smartkey | 36.612.000 | 40.000.000 |
| Vision Retro bản Cổ điển có Smartkey | 36.612.000 | 40.000.000 |
| Giá xe Honda Air Blade | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Air Blade 125 bản Tiêu Chuẩn | 42.012.000 | 46.500.000 |
| Air Blade 125 bản Cao cấp | 42.502.909 | 47.000.000 |
| Air Blade 125 bản Đặc biệt | 43.190.182 | 48.500.000 |
| Air Blade 125 bản Thể thao | 43.681.091 | 49.000.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Tiêu chuẩn | 56.690.000 | 61.500.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Cao cấp | 57.190.000 | 62.000.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Đặc biệt | 57.890.000 | 65.500.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Thể thao | 58.390.000 | 66.000.000 |
| Giá xe Honda Vario | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Vario 160 CBS bản Tiêu Chuẩn | 51.990.000 | 53.000.000 |
| Vario 160 CBS bản Cao Cấp | 52.490.000 | 53.500.000 |
| Vario 160 ABS bản Đặc biệt | 55.990.000 | 58.500.000 |
| Vario 160 ABS bản Thể thao | 56.490.000 | 59.000.000 |
| Vario 125 bản Đặc biệt | 40.735.637 | 46.000.000 |
| Vario 125 bản Thể Thao | 41.226.545 | 46.500.000 |
| Giá xe Honda Lead | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Lead 125 bản Tiêu chuẩn | 39.557.455 | 47.400.000 |
| Lead 125 bản Cao cấp | 41.717.455 | 49.400.000 |
| Lead 125 bản Đặc biệt ABS | 45.644.727 | 52.200.000 |
| Giá xe Honda SH Mode | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH Mode bản Tiêu chuẩn CBS | 57.132.000 | 58.800.000 |
| SH Mode bản Cao cấp ABS | 62.139.273 | 67.800.000 |
| SH Mode bản Đặc biệt ABS | 63.317.455 | 73.500.000 |
| SH Mode bản Thể thao ABS | 63.808.363 | 74.500.000 |
| Giá xe Honda SH | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH 125i phanh CBS | 73.921.091 | 81.500.000 |
| SH 125i phanh ABS | 81.775.637 | 87.500.000 |
| SH 125i ABS bản Đặc biệt | 82.953.818 | 88.500.000 |
| SH 125i ABS bản Thể thao | 83.444.727 | 90.500.000 |
| SH 160i phanh CBS | 92.490.000 | 99.000.000 |
| SH 160i phanh ABS | 100.490.000 | 109.000.000 |
| SH 160i ABS bản Đặc biệt | 101.490.000 | 110.000.000 |
| SH 160i ABS bản Thể thao | 102.190.000 | 113.000.000 |
| Giá xe Honda SH350i | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH350i phiên bản Cao cấp | 151.190.000 | 138.500.000 |
| SH350i phiên bản Đặc biệt | 152.190.000 | 139.500.000 |
| SH350i phiên bản Thể thao | 152.690.000 | 140.500.000 |
| Giá xe Honda ADV350 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| ADV350 | 165.990.000 | 178.000.000 |
| Bảng giá xe số Honda | ||
| Giá xe Honda Wave | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Wave Alpha bản Tiêu chuẩn | 17.859.273 | 22.500.000 |
| Wave Alpha bản Đặc biệt | 18.448.363 | 23.000.000 |
| Wave Alpha Cổ điển | 18.939.273 | 23.500.000 |
| Wave RSX bản phanh cơ vành nan hoa | 22.032.000 | 25.500.000 |
| Wave RSX bản phanh đĩa vành nan hoa | 23.602.909 | 26.500.000 |
| Wave RSX bản Phanh đĩa vành đúc | 25.566.545 | 28.500.000 |
| Giá xe Honda Blade | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Blade 110 bản Tiêu chuẩn | 18.900.000 | 22.000.000 |
| Blade 110 bản Đặc biệt | 20.470.000 | 23.000.000 |
| Blade 110 bản Thể thao | 21.943.636 | 24.500.000 |
| Giá xe Honda Future | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Future 125 Fi bản tiêu chuẩn vành nan hoa | 30.524.727 | 36.000.000 |
| Future 125 Fi bản Cao cấp vành đúc | 31.702.909 | 38.000.000 |
| Future 125 Fi bản Đặc biệt vành đúc | 32.193.818 | 38.500.000 |
| Giá xe Honda Super Cub C125 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Super Cub C125 Fi Tiêu chuẩn | 86.292.000 | 92.500.000 |
| Super Cub C125 Fi Đặc biệt | 87.273.818 | 93.500.000 |
| Bảng giá xe côn tay Honda | ||
| Giá xe Winner R 2026 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Winner R bản Tiêu chuẩn CBS | 46.160.000 | 49.000.000 |
| Winner R ABS bản Đặc biệt | 50.060.000 | 53.000.000 |
| Winner R ABS bản Thể thao | 50.560.000 | 53.500.000 |
| Giá xe Honda CBR150R | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| CBR150R bản Tiêu chuẩn (Đen Đỏ) | 72.290.000 | 77.400.000 |
| CBR150R bản Thể thao (Đen) | 73.790.000 | 78.800.000 |
| CBR150R bản Đặc biệt (Đen xám) | 73.290.000 | 78.300.000 |
| Bảng giá xe mô tô Honda | ||
| Giá xe Honda Rebel 500 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Rebel 500 | 181.300.000 | 182.500.000 |
| Giá xe Honda CB350 H’ness | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| CB350 H’ness | 129.990.000 | 136.500.000 |
| Bảng giá xe máy điện Honda | ||
| Giá xe Honda ICON e: | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| ICON e: bản cao cấp | 26.400.000 | 29.700.000 |
| ICON e: bản đặc biệt | 26.600.000 | 30.200.000 |
| ICON e: bản thể thao | 26.800.000 | 30.700.000 |
***Lưu ý:
- Giá bán xe tại đại lý đã bao giấy trên đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.
- Giá đại lý ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Honda tại Head thường cao hơn giá niêm yết.

Cửa hàng xe máy Honda quận 10 – Muaxemaytragop.vn
Thị trường xe máy Honda đang phát triển, nên việc chọn đúng Cửa hàng xe máy Honda quận 10 uy tín cũng là điều đáng lo ngại của một người muốn mua xe máy. Khi lựa chọn đúng cửa hàng uy tín sẽ giúp khách hàng yên tâm hơn về chất lượng xe và dịch vụ sau bán.
Theo nhiều khách hàng đánh giá, Muaxemaytragop.vn là một trong những Cửa hàng xe máy Honda quận 10 chính hãng mà có đầy đủ các tiêu chí của một Đại lý Honda đưa ra, khách hàng đáng nên trải nghiệm tại đây.
Cửa hàng xe máy Honda quận 10 – Muaxemaytragop.vn có nhiều năm kinh nghiệm kinh doanh xe máy Honda chính hãng, sản phẩm rõ nguồn gốc, tư vấn nhiệt tình và phục vụ chuyên nghiệp. Tại đây, khách hàng dễ dàng lựa chọn đa dạng các mẫu xe Honda từ phổ thông đến cao cấp, phù hợp nhiều nhu cầu và mức tài chính khác nhau.
Ngoài ra, Cửa hàng xe máy Honda quận 10 – Muaxemaytragop.vn còn có chính sách bảo hành – bảo dưỡng minh bạch, đội ngũ kỹ thuật viên tay nghề cao cùng giá bán cạnh tranh, công khai rõ ràng, không phát sinh chi phí.
Trên đây chính là những điểm cộng giúp Muaxemaytragop.vn được nhiều người tin chọn.

Thông tin Cửa hàng xe máy Honda quận 10 chính hãng
Ưu đãi tại hệ thống Muaxemaytragop.com
- Giao xe miễn phí tận nhà.
- Hỗ trợ trả góp lãi suất 0% nhận cà vẹt gốc, thủ tục nhanh gọn
- Quà tặng hấp dẫn: nón bảo hiểm, áo mưa, phiếu thay nhớt giảm giá 30-50%, biển mica xin số, rửa xe miễn phí cho khách hàng từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần.
- Nhận thu xe cũ đổi xe mới.
Cách thức liên hệ và địa chỉ Cửa hàng xe máy Honda quận 10 chính hãng
Liên hệ:
- Hotline: 1900 2145
- Website: https://muaxemaytragop.vn/
Địa chỉ:
- Chi nhánh Nam Tiến 2: 21A Nguyễn Ảnh Thủ, Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM
- Yamaha Town Nam Tiến 4: 463B Nguyễn Thị Tú, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
- Chi nhánh Nam Tiến 5: 385 Tô Ký, Ấp Mới 1, Tân Xuân, Hóc Môn, TP.HCM
- Nam Tiến Nhơn Trạch: Số 720 Đường Hùng Vương, KP. Phước Hiệp, TT. Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai
- Nam Tiến Bến Cam: tọa lạc tại 360 Lý Thái Tổ, ấp Bến Sắn, xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Nam Tiến Nhà Bè: Số 770 Nguyễn Văn Tạo, Hiệp phước, Nhà Bè, TP.Hồ Chí Minh
- Xe Máy Nam Tiến Tân Kim: 192 QL50, KP. Kim Điền, Cần Giuộc, Long An