Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận chính hãng giá tốt
Các dòng xe được ưa chuộng tại Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận
Phú Nhuận là một quận sầm uất tại Thành phố Hồ Chí Minh, ở đây có rất nhiều mẫu xe Honda được bán nhờ thiết kế đẹp mắt, dễ đi và đa số đáp ứng được nhu cầu của khách hàng. Dưới đây là một số mẫu xe được ưa chuộng tại Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận:
- Honda Vision: Mẫu xe tay ga nhỏ gọn, phù hợp với nữ giới và người đi trong phố. Giá dễ tiếp cận, tiết kiệm xăng và kiểu dáng trẻ trung.
- Honda Air Blade: Dành cho người thích kiểu xe mạnh mẽ, thể thao. Xe chạy êm, có smartkey và phù hợp cả nam lẫn nữ.
- Honda Wave Alpha 110: Dòng xe số giá rẻ, bền, ít hao xăng. Phù hợp cho học sinh, sinh viên hoặc người cần xe đi lại hằng ngày.
- Honda Lead: Nổi bật với cốp rộng, dễ sử dụng và tiết kiệm nhiên liệu. Đây là mẫu xe được nhiều chị em lựa chọn.
- Honda Wave RSX: Thiết kế trẻ trung, máy khỏe và tiết kiệm xăng. Phù hợp với người thích xe số nhưng vẫn muốn kiểu dáng hiện đại.
- Honda SH Mode: Mẫu xe tay ga cao cấp, sang trọng, chạy êm và có nhiều tiện ích như smartkey, cốp lớn.
- Honda Future: Xe số cao cấp với kiểu dáng lịch sự, động cơ mạnh và đi đường dài khá ổn.
- Honda Blade: Mẫu xe số giá mềm, nhỏ gọn, tiết kiệm xăng, phù hợp với người trẻ hoặc người mới đi xe.

>>>> XEM THÊM: Bảng tính chi phí mua trả góp Honda
Bảng giá xe tại Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận chính hãng
| Bảng giá xe tay ga Honda mới nhất | ||
| Giá xe Honda Vision | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Vision bản Tiêu chuẩn (không có Smartkey) | 31.310.182 | 35.500.000 |
| Vision bản Cao cấp | 32.979.273 | 37.000.000 |
| Vision bản Đặc biệt | 34.353.818 | 40.000.000 |
| Vision bản Thể thao | 36.612.000 | 43.000.000 |
| Giá xe Honda Air Blade | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Air Blade 125 bản Tiêu Chuẩn | 42.208.363 | 52.000.000 |
| Air Blade 125 bản Đặc biệt | 43.386.545 | 53.000.000 |
| Air Blade 125 ABS bản Thể thao | 47.804.727 | 57.500.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Tiêu chuẩn | 56.890.000 | 67.500.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Đặc biệt | 58.090.000 | 68.500.000 |
| Air Blade 160 ABS bản Thể thao | 58.590.000 | 70.000.000 |
| Giá xe Honda Vario | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Vario 160 CBS bản Tiêu Chuẩn | 51.990.000 | 53.000.000 |
| Vario 160 CBS bản Cao Cấp | 52.490.000 | 53.500.000 |
| Vario 160 ABS bản Đặc biệt | 55.990.000 | 58.500.000 |
| Vario 160 ABS bản Thể thao | 56.490.000 | 59.000.000 |
| Vario 125 bản Đặc biệt | 40.735.637 | 46.000.000 |
| Vario 125 bản Thể Thao | 41.226.545 | 46.500.000 |
| Giá xe Honda Lead | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Lead 125 bản Tiêu chuẩn | 39.557.455 | 47.400.000 |
| Lead 125 bản Cao cấp | 41.717.455 | 49.400.000 |
| Lead 125 bản Đặc biệt ABS | 45.644.727 | 56.000.000 |
| Giá xe Honda SH Mode | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH Mode bản Tiêu chuẩn CBS | 57.132.000 | 58.800.000 |
| SH Mode bản Cao cấp ABS | 62.139.273 | 67.800.000 |
| SH Mode bản Đặc biệt ABS | 63.317.455 | 73.500.000 |
| SH Mode bản Thể thao ABS | 63.808.363 | 74.500.000 |
| Giá xe Honda SH | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH 125i phanh CBS | 76.473.818 | 83.500.000 |
| SH 125i phanh ABS | 83.837.455 | 92.000.000 |
| SH 125i ABS bản Đặc biệt | 85.015.637 | 93.500.000 |
| SH 125i ABS bản Thể thao | 85.506.545 | 94.500.000 |
| SH 160i phanh CBS | 95.090.000 | 103.000.000 |
| SH 160i phanh ABS | 102.590.000 | 111.500.000 |
| SH 160i ABS bản Đặc biệt | 103.790.000 | 113.000.000 |
| SH 160i ABS bản Thể thao | 104.290.000 | 115.000.000 |
| Giá xe Honda SH350i | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| SH350i phiên bản Cao cấp | 151.190.000 | 138.500.000 |
| SH350i phiên bản Đặc biệt | 152.190.000 | 139.500.000 |
| SH350i phiên bản Thể thao | 152.690.000 | 140.500.000 |
| Giá xe Honda ADV350 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| ADV350 | 165.990.000 | 178.000.000 |
| Bảng giá xe số Honda | ||
| Giá xe Honda Wave | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Wave Alpha bản Tiêu chuẩn | 17.859.273 | 22.500.000 |
| Wave Alpha bản Đặc biệt | 18.448.363 | 23.000.000 |
| Wave Alpha Cổ điển | 18.939.273 | 23.500.000 |
| Wave RSX bản phanh cơ vành nan hoa | 22.032.000 | 25.500.000 |
| Wave RSX bản phanh đĩa vành nan hoa | 23.602.909 | 26.500.000 |
| Wave RSX bản Phanh đĩa vành đúc | 25.566.545 | 28.500.000 |
| Giá xe Honda Blade | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Blade 110 bản Tiêu chuẩn | 18.900.000 | 22.000.000 |
| Blade 110 bản Đặc biệt | 20.470.000 | 23.000.000 |
| Blade 110 bản Thể thao | 21.943.636 | 24.500.000 |
| Giá xe Honda Future | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Future 125 Fi bản tiêu chuẩn vành nan hoa | 30.524.727 | 36.000.000 |
| Future 125 Fi bản Cao cấp vành đúc | 31.702.909 | 38.000.000 |
| Future 125 Fi bản Đặc biệt vành đúc | 32.193.818 | 38.500.000 |
| Giá xe Honda Super Cub C125 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Super Cub C125 Fi Tiêu chuẩn | 86.292.000 | 92.000.000 |
| Super Cub C125 Fi Đặc biệt | 87.273.818 | 93.500.000 |
| Giá xe Honda C125 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| C125 màu xám đen | 85.801.091 | 91.600.000 |
| Bảng giá xe côn tay Honda | ||
| Giá xe Winner R | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Winner R bản Tiêu chuẩn CBS | 46.160.000 | 49.000.000 |
| Winner R ABS bản Đặc biệt | 50.060.000 | 53.000.000 |
| Winner R ABS bản Thể thao | 50.560.000 | 53.500.000 |
| Giá xe Honda CBR150R | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| CBR150R bản Tiêu chuẩn (Đen Đỏ) | 72.290.000 | 77.400.000 |
| CBR150R bản Thể thao (Đen) | 73.790.000 | 78.800.000 |
| CBR150R bản Đặc biệt (Đen xám) | 73.290.000 | 78.300.000 |
| Bảng giá xe mô tô Honda | ||
| Giá xe Honda Rebel 500 | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| Rebel 500 | 181.300.000 | 182.500.000 |
| Giá xe Honda CB350 H’ness | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| CB350 H’ness | 129.990.000 | 136.500.000 |
| Bảng giá xe máy điện Honda | ||
| Giá xe Honda ICON e: | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| ICON e: bản cao cấp | 26.400.000 | 20.000.000 |
| ICON e: bản đặc biệt | 26.600.000 | 20.200.000 |
| ICON e: bản thể thao | 26.800.000 | 20.500.000 |
| Giá xe Honda CUV e: | Giá đề xuất | Giá lăn bánh |
| CUV e: không kèm pin – đã bao gồm 2 sạc | 45.000.000 | 48.700.000 |
| CUV e: kèm 2 pin – 2 sạc | 65.000.000 | 69.100.000 |

Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận chính hãng ở đâu?
Khách hàng muốn tìm một Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận chính hãng để tự tin mua xe đúng theo nhu cầu của mình. Thì Muaxemaytragop.vn là một trong những lựa chọn khách hàng đáng đẻ trải nghiệm vì:
- Kinh doanh lâu năm nên cửa hàng có kinh nghiệm tư vấn, giúp khách dễ chọn đúng mẫu xe phù hợp với nhu cầu và ngân sách.
- Xe bán ra đều là hàng chính hãng, có giấy tờ đầy đủ. Tại đây có nhiều lựa chọn từ xe số, xe tay ga đến các mẫu xe cao cấp của Honda.
- Nhân viên hỗ trợ khá nhiệt tình, từ tư vấn mẫu xe, báo giá đến hướng dẫn thủ tục đăng ký, trả góp và bảo hành.
Ngoài mua trả thẳng, Muaxemaytragop.vn – Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận còn có nhiều gói trả góp linh hoạt, giúp khách dễ sở hữu xe mà không cần thanh toán toàn bộ ngay từ đầu.

Thông tin Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận chính hãng
Ưu đãi tại hệ thống Muaxemaytragop.com
- Giao xe miễn phí tận nhà.
- Hỗ trợ trả góp lãi suất 0% nhận cà vẹt gốc, thủ tục nhanh gọn
- Quà tặng hấp dẫn: nón bảo hiểm, áo mưa, phiếu thay nhớt giảm giá 30-50%, biển mica xin số, rửa xe miễn phí cho khách hàng từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần.
- Nhận thu xe cũ đổi xe mới.
Cách thức liên hệ và địa chỉ Cửa hàng xe máy Honda Phú Nhuận chính hãng
Liên hệ:
- Hotline: 1900 2145
- Website: https://muaxemaytragop.vn/
Địa chỉ:
- Chi nhánh Nam Tiến 2: 21A Nguyễn Ảnh Thủ, Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM
- Yamaha Town Nam Tiến 4: 463B Nguyễn Thị Tú, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân, TP.HCM
- Chi nhánh Nam Tiến 5: 385 Tô Ký, Ấp Mới 1, Tân Xuân, Hóc Môn, TP.HCM
- Nam Tiến Nhơn Trạch: Số 720 Đường Hùng Vương, KP. Phước Hiệp, TT. Hiệp Phước, Nhơn Trạch, Đồng Nai
- Nam Tiến Bến Cam: tọa lạc tại 360 Lý Thái Tổ, ấp Bến Sắn, xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Nam Tiến Nhà Bè: Số 770 Nguyễn Văn Tạo, Hiệp phước, Nhà Bè, TP.Hồ Chí Minh
- Xe Máy Nam Tiến Tân Kim: 192 QL50, KP. Kim Điền, Cần Giuộc, Long An